Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ủ bệnh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ủ bệnh
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
cặp nhiệt độ
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón út lên. Các ngón tay trái nắm ngón út của tay phải rồi vuốt lên rồi đưa ngón út của tay phải kẹp vào nách trái.
khuỷu tay
Các ngón tay phải chạm khuỷu tay trái rồi xoa xoa tay.
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
bánh chưng
(không có)
tàu hỏa
(không có)
cột cờ
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
chết
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
Mại dâm
27 thg 10, 2019
bố
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017