Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (1)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đo nhịp tim (1)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
con người
Tay phải nắm, chỉa ngón tay cái ra, chấm đầu ngón tay cái lên ngực bên trái rồi kéo ngang sang ngực bên phải.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
trâu
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
con nhện
31 thg 8, 2017
siêu thị
4 thg 9, 2017
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
sét
(không có)
trang web
5 thg 9, 2017
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
gà
(không có)
t
(không có)