Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấp tính (1)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấp tính (1)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
mặt
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đưa lên xoay một vòng quanh mặt
não
Ngón trỏ của tay phải chỉ lên đầu rồi các ngón tay cong lại ụp lên đầu.
giun đũa
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, úp tay ra trước rồi đẩy tay tới trước đồng thời ngón trỏ cong vào búng ra nhiều lần, sau đó chỉa thêm ngón giữa ra dùng hai ngón đó chỉa xuống rồi gấp lên hai lần.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
âm mưu
(không có)
a
(không có)
bún đậu
13 thg 5, 2021
Lạnh
28 thg 8, 2020
c
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
Nôn ói
3 thg 5, 2020
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
Đau răng
28 thg 8, 2020
con châu chấu
31 thg 8, 2017