Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đợi chờ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đợi chờ
Cách làm ký hiệu
Ngón cái chạm đầu ngón tay út, nhúng nhúng hai cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
chập chững
Hai bàn tay xòe, úp ra trước so le nhau rồi đưa tay lên xuống đồng thời người hơi đỗ ra trước và nghiêng qua lại.
Từ phổ biến
ba (cha)
(không có)
cầu thang
(không có)
mập
(không có)
mưa
(không có)
quả na
(không có)
nhân viên
27 thg 3, 2021
xã hội
5 thg 9, 2017
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
em gái
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021