Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bão

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bão

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay giơ cao khỏi đầu, bàn tay xòe, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi chuyển động mạnh hai bàn tay qua lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời tiết"

am-uot-871

ẩm ướt

Cánh tay trái hơi gập khuỷu đưa ra trước ngực, bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng xuống.Tay phải nắm đặt ngay cổ tay trái một cái rồi đưa vào đặt ngay cẳng tay trong một cái đồng thời các ngón tay hơi nắm xoe một chút.

mua-thu-974

mùa thu

Bàn tay trái xòe ngửa, đặt tay giữa tầm ngực, bàn tay phải lần lượt làm dấu các số 7, 8, 9 đặt úp lên lòng bàn tay trái đồng thời đẩy tay trượt từ phía cổ tay ra phía đầu ngón của bàn tay trái.

lanh-944

lạnh

Hai tay nắm, gập khuỷa, áp sát hainắm tay vào người rồi cử động run run hai nắm tay, người hơi co lại.

suong-mu-1013

sương mù

Bàn tay phải khép úp, đặt tay dưới cằm rồi kéo vuối ra ngoài.Sau đó hai bàn tay khép úp trước hai bên mắt, lòng bàn tay hơi khum rồi từ từ đẩy hai bàn tay vào giữa sống mũi đồng thời các ngón tay nhúc nhích.