Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gai
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón út ra đâm vào lòng bàn tay trái rồi rải bàn tay trái, mặt diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
giỗ
26 thg 4, 2021
q
(không có)
chat
31 thg 8, 2017
béo
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
váy
(không có)
phường
4 thg 9, 2017
bàn chải đánh răng
(không có)
hồ dán
(không có)