Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gào (thét)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gào (thét)
Cách làm ký hiệu
Tay phải hơi chúm, đặt trước miệng, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay lên cao đồng thời các ngón tay mở ra, cổ rướn lên, mắt nhìn theo tay, miệng há to.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
súp
13 thg 5, 2021
kế toán
31 thg 8, 2017
con cái
(không có)
dây chuyền
(không có)
bố
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
bàn
(không có)