Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Tự vệ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Tự vệ

Cách làm ký hiệu

ngón trỏ tay phải duỗi, đặt ở tim, sau đó các ngón bung khép, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động vòng tròn từ sau ra trước.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

nguyen-2839

nguyện

Hai tay chấp trước ngực đầu cúi (cụ thể).

nam-2823

nằm

Hai tay khép, úp chếch bên phải đồng thời đầu nghiêng theo.

di-2590

đi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống rồi hất mạnh ngón trỏ ra trước.

vun-xoi-3005

vun xới

Cánh tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng sang trái, tay phải khép, lòng bàn tay khum úp vào khuỷu tay trái hai lần