Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giải bày
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giải bày
Cách làm ký hiệu
Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt bên mép miệng phải, mặt nghiêng về bên trái, mắt diễn cảm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
Từ phổ biến
thèm
6 thg 4, 2021
bầu trời
(không có)
ấm áp
(không có)
Mổ
28 thg 8, 2020
sốt
3 thg 5, 2020
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
i
(không có)
phiền phức
4 thg 9, 2017
ẵm
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)