Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hà lan
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hà lan
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái N, H, L.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
italy
Bàn tay phải đánh chử cái "Y" đưa ra phía trước.Sau đó tay phải nắm lại, chỉa ngón trỏ lên rồi đánh xuống một cái.
hàng rào
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, hai ngón trỏ bắt chéo nhau đặt tay chếch về bên trái rồi đưa từ trái sang phải ấn ba nhịp.
tường
Cánh tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng phải, các ngón tay phải chạm từ khuỷu tay trái vuốt lên tới cổ tay.
dinh độc lập
Hai bàn tay khép, các đầu ngón chạm nhau ở giữa tầm ngực, lòng hai bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đập nhẹ nắm tay vào giữa ngực hai lần.
Từ phổ biến
vợ
(không có)
tai
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
Dubai
29 thg 3, 2021
a
(không có)
chào
(không có)
quả na
(không có)
con tằm
31 thg 8, 2017
cấu tạo
31 thg 8, 2017