Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hà lan
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hà lan
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái N, H, L.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
hồ gươm
Bàn tay phải đánh chữ cái H và G. Sau đó bàn tay phải xòe ngửa các ngón tay hơi cong rồi lắc lắc bàn tay.
việt nam
Tay phải đánh chữ cái “V”, đưa lên cao qua khỏi đầu rồi kéo xuống uốn lượn theo hình chữ S và kết thúc bằng chữ cái N.
phòng
Hai cánh tay chắn ngang khoảng cách 20 cm, lòng bàn tay hướng vào nhau.
trời
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên trời.
mặt biển
Hai bàn tay xòe, úp chéo nhau giữa tầm ngực rồi kéo tay dang rộng sang hai bên.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út ra chấm đầu ngón lên mép miệng phải.
Từ phổ biến
dịch vụ
31 thg 8, 2017
quả na
(không có)
xe gắn máy
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
bạn
(không có)
áo
(không có)
con dế
31 thg 8, 2017
con tằm
(không có)
bánh
(không có)