Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai mươi - 20

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai mươi - 20

Cách làm ký hiệu

Đánh số 2 và số 0.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

8-tuoi--tam-tuoi-7031

8 tuổi - tám tuổi

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 8, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.

bay-muoi--70-817

Bảy mươi - 70

Tay phải hướng về phía trước đánh số 7 và số 0.

hai--2-845

Hai - 2

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên, hai ngón hở ra.

mot-tram--100-854

Một trăm - 100

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.

hai-tram--200-842

Hai trăm - 200

Giơ hai ngón trỏ và giữa lên rồi cụp hai ngón đó xuống, sau đó giựt mạnh tay về bên phải.