Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngựa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngựa

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, lòng bàn tay úp, tay phải đưa ra trước, tay trái gập ngang tầm ngực rồi giật nhúng hai tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-huou-2181

con hươu

Hai tay đánh hai chữ cái H, đặt lên hai bên đầu.

vit-2290

vịt

Tay phải úp trước miệng, ngón út và áp út nắm rồi ba ngón kia chập lại mở ra hai lần.

con-rep-2195

con rệp

Hai bàn tay nắm, chừa hai ngón trỏ cong ra, úp hai nắm tay vào nhau, rồi đưa hai đầu ngón trỏ chạm nhau hai lần.