Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hệ thống

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hệ thống

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tin học"

tro-choi-268

trò chơi

Hai tay nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng lên, đặt hai tay trước tầm ngực, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi làm động tác như bắn ra trước hai lần. Sau đó hai tay đánh hai chữ cái Y đặt trước hai bên tầm vai, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi đẩy hai tay lên cao tới ngang tầm tai đồng thời lắc lắc cổ tay.

co-84

Tay phải nắm đưa úp ra trước rồi gật cổ tay.

ban-phim-57

bàn phím

Tay trái ngửa, tay phải làm động tác bấm trên tay trái

trinh-dieu-khien-156

trình điều khiển

Tay phải nắm, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm nhau đặt tay trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo dọc tay xuống đồng thời ngón cái và trỏ mở ra. Sau đó tay phải chúm đặt tay cao hơn tầm vai phải rồi đẩy tay xuống đi ngang qua trước mặt xuống tới tầm ngực đồng thời các ngón tay bung xoè ra.