Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiền

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiền

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp giữa ngực rồi vuốt từ từ xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

phe-binh-2877

phê bình

Bàn tay phải đánh chữ cái "B", đưa lên đập tay vào bên đầu phải hai lần, lòng bàn tay hướng ra trước.

hoi-han-3979

hối hận

Tay phải úp vào giữa ngực, đầu cúi xuống.

hiem-ngheo-3976

hiểm nghèo

Ngón cái và ngón trỏ tay phải chạm nhau, đặt bên mép miệng phải rồi giựt mạnh ra , mặt diễn cảm.Sau đó các ngón tay phải cong đưa qua úp lên cẳng tay trái rồi cào dọc ra tới cổ tay.