Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiền

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hiền

Cách làm ký hiệu

Tay phải để kí hiệu chữ H, đưa lên chấm đầu ngón trỏ vào má rồi kéo xuống cằm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

doan-ket-749

đoàn kết

Hai bàn tay đặt giữa ngực, các ngón tay nắm bắt vào nhau, lòng bàn tay trái ngửa, lòng bàn tay phải úp rồi di chuyển hai tay xoay thành vòng tròn.

thieu-4177

thiếu

Bàn tay trái khép ngửa đặt trước tầm ngực, tay phải đánh chữ cái T đặt sống tay vào giữa lòng bàn tay trái rồi gạt tay phải ra ngoài.

buon-3818

buồn

Bàn tay phải nắm, ngón cái hướng lên trên, đặt lên giữa ngực rồi xoa hai vòng trên ngực đồng thời nét mặt diễn cảm buồn.

dam-3917

đậm

Tay phải nắm, đặt úp ra trước rồi gật cổ tay.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

su-su-2044

su su

(không có)

bo-3328

(không có)

tiep-tan-7319

tiếp tân

27 thg 3, 2021

xe-xich-lo-431

xe xích lô

(không có)

nhan-vien-7320

nhân viên

27 thg 3, 2021

tinh-7318

tỉnh

27 thg 3, 2021

gia-dinh-671

gia đình

(không có)

thu-tuong-7053

Thủ Tướng

4 thg 9, 2017

mo-7295

Mổ

28 thg 8, 2020

dia-chi-7317

địa chỉ

27 thg 3, 2021

Bài viết phổ biến

Chủ đề