Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoa móng rồng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoa móng rồng

Cách làm ký hiệu

Tay phải chúm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra, sau đó đánh chữ cái M và R.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

me-1994

me

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm đầu ngón trỏ vào mép miệng phải rồi mặt nhăn, lưỡi le ra.

no-2013

nở

Tay phải chúm từ từ mở (nở) ra.

ca-chua-1867

cà chua

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay hơi cong, đưa ra phía trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên đặt giữa sống mũi rồi kéo tay xuống một chút.