Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học giỏi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học giỏi

Cách làm ký hiệu

các ngón tay phải chụm lại đặt lên giữa trán.Sau đó đánh chữ cái G.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

bang-den-3058

bảng đen

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi vẽ một hình chữ nhật.Sau đó hạ tay trái xuống, đưa tay phải lên, dùng ngón trỏ quẹt một đường theo đường chân mày phải.

chung-em-642

chúng em

Ngón trỏ phải vẽ một vòng nằm ngang phía trước ngực từ trái qua phải, các ngón còn lại nắm. Lòng bàn tay úp.

nha-tre-3212

nhà trẻ

Hai lòng bàn tay hướng vào nhau các đầu ngón tay chạm nhau như dạng mái nhà.Sau đó úp bàn tay phải song song mặt đất rồi nhịp xuống 2 cái đồng thời di chuyển sang phải.

chuong-trinh-3083

chương trình

Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt tay úp cao ngang tầm đầu rồi từ trên cao hạ xuống ba bậc.