Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học sinh Miền Nam

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ học sinh Miền Nam

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

vinh-3759

vịnh

Tay trái khép, úp ra trước lên cao hơn tầm vai, lòng bàn tay khum. Tay phải khép, đặt ngửa bên hông phải rồi từ đó uốn lượn ra tới dưới bàn tay trái.

chan-nui-3491

chân núi

Bàn tay trái để ngang trước tầm ngực, các ngón tay chụm lại úp xuống, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống, đặt tay phải gần cổ tay trái rồi vẻ một vòng quanh các ngón tay trái.

san-van-dong-560

sân vận động

Hai bàn tay khép úp bắt chéo nhau đặt giữa tầm ngực rồi kéo khỏa rộngsang hai bên Sau đó hai bàn tay úp khép khum khum áp sát nhau rồi kéo lộn vòng vào người, lòng bàn tay hướng vào ngang tầm mắt,

van-phong-3756

văn phòng

Hai tay khép đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau.Sau đó tay phải đánh chữ cái V rồi chuyển sang đánh chữ cái P, áp chữ P vào lòng bàn tay trái.

dinh-1525

đình

Hai tay khép, các đầu ngón chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà, đặt tay trước tầm ngực rồi kéo vạt hai tay ra hai bên.Sau đó hai tay nắm, áp hai lòng nắm tay với nhau đặt tay ở giữa tầm ngực rồi gật xá xuống.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"