Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm qua

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hôm qua

Cách làm ký hiệu

Đánh chữ cái H.Sau đó đưa tay lên ngang vai, lòng bàn tay hướng về sau rồi làm động tác hất tay ra phía sau qua vai.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

hom-qua-932

hôm qua

Hai bàn tay úp song song mặt đất rồi nhấn xuống một cái. Sau đó tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên rồi đẩy hất nắm tay về phía sau vai đồng thời bàn tay trái giữ y vị trí vẫn còn úp.

hom-nay-923

hôm nay

Hai bàn tay khép ngửa, đưa ra trước rồi nhấc hai tay lên nhấc xuống hai lần.

thu-sau-1046

thứ sáu

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).

dong-ho-907

đồng hồ

Tay trái úp ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ lên cỗ tay chỗ đeo đồng hồ rồi chuyển đặt nắm tay lên cổ tay trái rồi quay ngón trỏ theo chiều kim đồng hồ.