Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 6 (tay phải nắm chỉa thẳng ngón cái lên).
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ ba
Tay phải nắm chỉa ngón cái đặt dưới cằm rồi đẩy ra ngoài. Sau đó giơ số 3. (ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út).
Từ phổ biến
cảm ơn
(không có)
bánh chưng
(không có)
con khỉ
(không có)
tàu hỏa
(không có)
cày
31 thg 8, 2017
đ
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
con ong
31 thg 8, 2017
màu trắng
(không có)