Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hứng thú
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hứng thú
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"
quan tâm
Hai bàn tay khép, đặt hai bên đầu, lòng hai bàn tay hướng vào nhau, đầu ngón tay hướng lên rồi cùng đẩy hai tay song song đánh ra phía trước mặt, đầu ngón tay hướng ra trước.
sạch
Lòng bàn tay phải áp vào má phải vuốt mạnh xuống một cái.
lệ phí
Tay phải chụm, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa xoe xoe vào nhau, sau đó các ngón nắm lại, chỉa ngón trỏ cong ra rồi gõ ngón trỏ vào lòng bàn tay trái.
còn
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt ngang miệng, rồi đẩy tay về phía trước.
Từ phổ biến
bàn thờ
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
bé (em bé)
(không có)
bánh
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
em gái
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
q
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
ấm nước
(không có)