Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ít

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ít

Cách làm ký hiệu

Ngón cái chạm đầu ngón út, đưa ngửa tay ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

long-gio-4037

lộng gió

Hai tay xòe, đặt trước hai bên tai, lòng bàn tay hướng ra sau rồi hất mạnh ra sau hai lần, đồng thời hai má phồng.

chu-dong-3867

chủ động

Tay phải nắm chỉa ngón cái hướng lên, đặt đầu ngón cái vào thái dương phải rồi đẩy ấn tay ra trước đồng thời đầu gật xuống.