Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khép cửa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khép cửa

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Khác"

ban-quyen-483

bản quyền

Tay trái khép đưa ra trước, tay phải nắm tay trái, vuốt ra trước. Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, đặt bên ngực trái rồi đẩy lên hai lần.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

ngua-o-2256

ngựa ô

(không có)

moi-mat-7298

Mỏi mắt

28 thg 8, 2020

song-1812

sống

(không có)

beo-1623

béo

(không có)

bao-tay-6888

bao tay

31 thg 8, 2017

g-454

g

(không có)

o-462

o

(không có)

bat-1072

bát

(không có)

ba-597

bà

(không có)

xa-hoi-7078

xã hội

5 thg 9, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề