Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khinh khí cầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khinh khí cầu

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái ngửa, các ngón tay chụm lại đặt giữa tầm ngực, bàn tay phải xòe, hơi khum đặt úp bàn tay phải lên chúm tay trái nhưng còn chừa một khoảng rộng, rồi hai bàn tay cùng di chuyển tới trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

choi-1233

chổi

Hai tay phải nắm, đặt ngửa nắm tay trái ở trước tầm ngực trái, đặt úp nắm tay phải ở trước tầm bụng phải rồi chống chèo hai tay cùng lúc ra sau.

to-bao-1516

tờ báo

Hai bàn tay khép, áp hai lòng bàn tay vào nhau, đặt trước giữa tầm ngực rồi kéo hai tay sang hai bên, rộng hơn hai vai, lòng bàn tay ngửa, đồng thời mắt nhìn vào tay trái rồi nhìn qua tay phải.

cai-chao-1159

cái chảo

Tay trái nắm đưa ra trước, tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ ra đặt ngay nắm tay trái rồi vẽ một vòng từ trái qua phải kéo về ngay nắm tay trái.Sau đó hất nắm tay trái lên hai lần.

non-la-1430

nón lá

Hai bàn tay khép, các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng hình nón, đặt trên đầu rồi kéo vạt hai tay sang hai bên.

giay-1333

giày

Bàn tay trái khép, đưa ra trước , lòng bàn tay ngửa, các ngón tay hơi cong, bàn tay phải khép khum khum, đẩy mũi các ngón tay phải vào lòng bàn tay trái. Sau đó xoay hai bàn tay theo chiều từ trên xuống dưới một vòng rồi nắm hai bàn tay lại đặt trước ngực, rồi kéo hai tay dang ra hai bên.