Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khoanh tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khoanh tay

Cách làm ký hiệu

Hai cánh tay khoanh lồng vào nhau và áp sát vào trước ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bieu-2390

biếu

Hai bàn tay khép , đặt ngửa giữa tầm ngực áp sát hai tay với nhau rồi nâng hai tay đưa lên ra phía trước.

danh-don-2566

đánh đòn

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống đưa ra sau đánh vào mông phải hai lần.

lap-lai-2755

lặp lại

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra dang hai bên rồi hai tay hoán đổi đẩy đánh vòng vào trước tầm ngực hai lần.

nung-2859

nựng

Tay phải nắm, dùng ngón cái và ngón trỏ béo vào gò má phải miệng cười tươi diễn cảm.