Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khuya
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khuya
Cách làm ký hiệu
Ngó cái và ngón trỏ chạm nhau, đặt lên bên đuôi mắt rồi từ từ mở hai ngón tay ra đó ra, mắt nhướng theo.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời tiết"
nhiệt độ
Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chạm ngay khuỷu tay trái rồi kéo dọc lên chạm giữa lòng bàn tay trái rồi kéo dọc trở xuống rồi lại kéo dọc trở lên.Sau đó tay phải đánh chữ cái Đ.
ấm áp
Hai bàn tay nắm bắt chéo hai cổ tay áp sát hai nắm tay lên hai bên ngực.
mặt trời
Tay phải nắm, chỉa gón trỏ ra vẽ một vòng quanh khuôn mặt rồi chỉ thẳng ngón trỏ lên trời.
Từ phổ biến
thèm
6 thg 4, 2021
Nóng
28 thg 8, 2020
Lây lan
3 thg 5, 2020
sống
(không có)
bé (em bé)
(không có)
con cái
(không có)
bán
(không có)
ngựa ô
(không có)
xe gắn máy
(không có)
mưa
(không có)