Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kỷ vật

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kỷ vật

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái K, đặt bên thái dương phải rồi kéo xuống đặt ngửa hờ trên lòng bàn tay trái và xoay một vòng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

mua-1555

múa

Hai tay giơ lên bên phải uốn cổ tay múa cụ thể rồi hoán đổi múa qua bên trái.

ky-niem-1547

kỷ niệm

Tay phải đánh chữ cái K, đặt bên thái dương phải rồi kéo xuống xoay một vòng trên lòng bàn tay trái.

tet-1575

tết

Hai tay đánh hai chữ cái “T” đặt chếch bên phải, tay phải trên tay trái rồi lắc lắc hai bàn tay.