Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lửa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lửa
Cách làm ký hiệu
Hai tay đưa ngửa ra trước, hai tay hất nhẹ lên xuống nhiều lần, hai tay hất so le nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
bơ
Tay trái khép, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải khép úp vào lòng bàn tay trái rồi quệt nhẹ kéo vào trong hai lần.
Từ phổ biến
bún chả
13 thg 5, 2021
sét
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
sốt nóng
(không có)
r
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
con nhện
31 thg 8, 2017
đếm
(không có)
cảm cúm
31 thg 8, 2017