Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lượm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lượm

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép, đặt ngửa tay lên bên ngực trái rồi kéo xéo qua phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

danh-nhau-2584

đánh nhau

Hai tay nắm lại đấm vào nhau hai lần.

ganh-lua-2630

gánh lúa

Tay trái nắm, đặt trước tầm bụng, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa ra trước chếch về bên phải rồi đưa vào gặt vòng dưới nắm tay trái hai lần.Sau đó hai tay nắm, đặt hờ trên vai phải, tay trước tay sau rồi giã xuống một lần đồng thời người hơi cúi sau đó đặt hờ trở lại trên vai.

day-2622

đẩy

Hai tay đặt trước tầm bụng, lòng bàn tay hướng ra trước, các đầu ngón tay hơi cong rồi đẩy mạnh hai tay ra trước.