Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phục hồi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phục hồi
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh nhiệt đới
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Sau đó bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi cong đặt tay cao ngang tầm vai trái, ngón cái và ngón út của tay phải nắm lại, ba ngón kia xòe đặt bên ngòai bàn tay trái rồi kéo quanh bàn tay trái từ trái qua phải.
ngạt mũi
Ngón cái và ngón trỏ tay phải úp giữ chặt trên hai cánh mũi.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
virus
3 thg 5, 2020
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
yếu tố
5 thg 9, 2017
Do Thái
29 thg 3, 2021
aids
(không có)
bút
(không có)
ăn cắp
(không có)
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
Khó thở
3 thg 5, 2020