Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mạnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mạnh

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

don-gian-3906

đơn giản

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra rồi đẩy đẩy về bên trái hai lần.

ruc-ro-4136

rực rỡ

Hai tay chúm các đầu ngón tay chạm nhau để trước tầm ngực, rồi búng các ngón tay ra đồng thời vừa đẩy hai tay lên vừa kéo sang hai bên. Sau đó tay phải nắm, ngón cái chỉa thẳng lên giật nhẹ xuống 1 cái mắt diễn cảm.

chuc-nang-3869

chức năng

Tay trái khép úp trước tầm ngực, tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra chấm đầu ngón trỏ lên mu bàn tay trái. Sau đó giữ y vị trí bàn tay trái, bàn tay phải xòe ra rồi đặt sống lưng lên mu bàn tay tráo và kéo tay vòng vào trong.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

boi-525

bơi

(không có)

ban-1592

bẩn

(không có)

mien-dien-7323

Miến Điện

27 thg 3, 2021

virus-7279

virus

3 thg 5, 2020

non-oi-7288

Nôn ói

28 thg 8, 2020

rau-2033

rau

(không có)

lanh-7305

Lạnh

28 thg 8, 2020

am-uot-6876

ẩm ướt

31 thg 8, 2017

met-moi-7303

Mệt mỏi

28 thg 8, 2020

ro-7018

4 thg 9, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề