Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mào tinh hoàn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mào tinh hoàn

Cách làm ký hiệu

Đánh vần CCNT “Mào tinh hoàn”

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

tu-cung--da-con-4462

tử cung - dạ con

Hai tay, các ngón tay thẳng khép, các ngón tay thẳng khép, lòng bàn tay áp vào giữa bụng dưới, sau đó kéo hai tay lên trên ra hai bên dừng lại ở xương chậu và đồng thời túm các ngón tay.

vo-kinh-4491

vô kinh

Tay phải nắm, chạm nhẹ hai lần các ngón tay lên má, sau đó chúm các đầu ngón tay phải lại và chuyển động lắc qua lại.

chieu-cao-4308

chiều cao

Hai tay CCNT “T”, ngược chiều nhau, tay phải ở trên, tay trái ở dưới, đầu ngón cái và ngón trỏ hai tay tiếp xúc nhau, để trước ngực. Kéo hai tay về hai phía trên dưới ngược chiều nhau, đồng thời mắt nhìn theo tay phải.

xau-ho-4499

xấu hổ

Hai tay xòe rộng đặt gần hai bên lỗ tai, các đầu ngón tay hướng ra sau, chuyển động cuộn nắm các ngón tay đồng thời hơi nghiêng người sang một bên và biểu cảm xấu hổ trên gương mặt.

buon-ba-4291

buồn bã

Tay phải CCNT “A”, lòng bàn tay hướng vào, để áp sát vào ngực. Xoay bàn tay theo hướng ngược chiều kim đồng hồ hai vòng ở vùng ngực, đầu hơi nghiêng sang trái, đồng thời mặt biểu cảm buồn.