Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mặt nạ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mặt nạ

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra hơi cong, chấm đầu ngón lên gò má phải rồi kéo nhẹ xuống tới cằm.Sau đó hai bàn tay khép úp vào trước mặt che kín khuôn mặt.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

chieu-1230

chiếu

Hai bàn tay xòe, đặt ngửa trước tầm ngực, các ngón tay đan xen vào nhau rồi kéo dang rộng sang hai bên.

ong-khoi-1442

ống khói

Tay trái xòe ngửa, các ngón tay hơi tóp vào đặt tay trước tầm cổ , tay phải cũng tạo dạng như tay trái và đặt gần trên tay trái rồi đẩy đẩy tay phải lên hai cái.