Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ móng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ móng

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ phải chỉ vào móng tay ngón trỏ trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bac-si-1584

bác sĩ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt chạm vào giữa trán rồi đặt nằm ngang như làm dấu chữ thập. Sau đó đầu các ngón tay phải chụm lại đặt chạm lên ngực trái rồi di chuyển chạm ba chỗ trên ngực.

thuoc-tay-1833

thuốc tây

Tay phải xòe, đầu ngón cái chạm đầu ngón út đưa tay ngửa ra trước, sau đó nắm tay lại đưa lên hất vào miệng, đầu hơi ngã ra sau.

phu-nu-1801

phụ nữ

Đánh chữ cái “P” rồi tay nắm dái tai.