Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ một giờ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ một giờ
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm ngửa đưa ra trước, dùng ngón trỏ tay phải gõ gõ trên cổ tay trái.Sau đó đánh số 1 và chữ cái G.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Từ phổ biến
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
lao động
4 thg 9, 2017
bàn chải đánh răng
(không có)
bàn tay
31 thg 8, 2017
Ho
3 thg 5, 2020
cảm ơn
(không có)
b
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
Nhập viện
3 thg 5, 2020
trâu
(không có)