Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngửi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngửi
Cách làm ký hiệu
Mũi hít vào, đầu hơi chúi về trước và đưa nhẹ qua lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh lao
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Hai bàn tay xòe rộng bắt chéo nhau úp giữa ngực rồi khom người ho mạnh 2 lần.
Từ phổ biến
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
đẻ
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
ăn trộm
(không có)
bệnh viện
(không có)
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
Nóng
28 thg 8, 2020
tàu hỏa
(không có)
quả măng cụt
(không có)