Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ người tàn tật

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ người tàn tật

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên, đặt chạm bên vai trái rồi kéo sang phải, sau đó chuyển sang đánh hai chữ cái T.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

gu-1709

Bàn tay trái khép, hơi khum rồi úp lòng bàn tay trái lên vai phải , rồi từ đó kéo tay trái ra đồng thời uốn lượn thành nửa vòng cong trước tầm mặt.

trai-tim-1838

trái tim

Hai tay xòe, các đầu ngón chạm nhau tạo dạng hình trái tim đặt chạm bên ngực trái.

ho-1712

ho

Tay phải chạm vào cổ rồi miệng ho cụ thể.