Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấp tính (2)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cấp tính (2)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
dạ dày
Tay phải chụm lại đưa lên miệng, sau đó chuyển tay phải xuống đặt ngửa ở bụng rồi kéo một đường sang phải.
Xuất tinh trong
Các ngón tay trái gập, lòng bàn tay hướng vào trong. Búng tay phải hướng vào người.
mỡ
Chấm ngón trỏ lên trán rồi chạm lòng bàn tay vào trán.
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
mì Ý
13 thg 5, 2021
máy bay
(không có)
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
bánh chưng
(không có)
bắt đầu
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
chim
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)