Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra đặt tay úp trước miệng rồi hai ngón đó chập mở hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Con vật"
con ếch
Các ngón của hai tay đan xen kẽ, lòng bàn tay hướng xuống. Chuyển động cánh tay 2 lần từ trong ra ngoài.
Từ phổ biến
bác sĩ
(không có)
xe gắn máy
(không có)
chim
(không có)
ngựa
(không có)
Ngứa
28 thg 8, 2020
khế
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
chim
(không có)
quạt
(không có)