Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhà vệ sinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhà vệ sinh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

cau-thang-may-3480

cầu thang máy

Cánh tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa, bàn tay phải khép úp đặt chạm sống tay lên cánh tay trái, rồi làm động tác ngăn hai lần từ khuỷu tay lên cổ tay trái. Sau đó tay trái giữ nguyên vị trí, chạm đầu ngón trỏ và ngón giữa của tay phải chống đứng lên lòng bàn tay trái, rồi từ từ di chuyển cả hai tay lên trên.

thap-rua-3714

tháp rùa

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng vào nhau, các đầu ngón tay chạm nhau, đưa lên trước tầm mắt tạo dạng như mái nhà rồi kéo vạt hai bàn tay ra hai bên rộng ngang bằng hai vai.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái ra, bàn tay trái úp lên trên nắm tay phải đồng thời ngón tay cái cử động.

phia-sau-3669

phía sau

Bàn tay phải đưa ra, lòng bàn tay ngửa rồi đưa tay lên dần tới ngang tầm vai rồi phất tay về phía sau, bàn tay qua vai.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"