Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy tới

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy tới

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép dựng đứng trước tầm vai trái, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón đó cong lại đặt ngay cổ tay trái rồi kéo lên chạm vào mũi đầu ngón tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

dinh-dang-92

định dạng

Tay trái ngửa lòng bàn tay hướng lên trên tay phải nắm lại để thừa ngón trỏ và cái chạm vào nhau rồi làm động tác viết trên lòng bàn tay trái, tay phải úp nắm lại để thừa hai ngón trỏ và giữa rồi lật ngửa lên.

danh-sach-443

danh sách

Tay trái khép, đặt tay trước tầm vai, Tay phải đánh chữ cái S, rồi đưa vào chạm ở lòng bàn tay trái 3 lần từ trên xuống tới cổ tay.

phan-mem-do-hoa-135

phần mềm đồ họa

Tay trái khép đặt ngửa tay ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón đó hơi cong đặt lên lòng bàn tay trái. Sau đó tay phải khép đặt tay cao trước tầm vai phải rồi chúm mở các ngón tay hai lần. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út lên đặt tay cao hơn tầm vai phải rồi vẽ ngón út qua lại đồng thời kéo hạ tay từ từ xuống.

mat-khau-117

mật khẩu

Tay phải nắm, đầu ngón cái chạm đầu ngón trỏ, đưa tay ra trước rồi xoay cổ tay một cái. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt trên miệng.

vao-mang-160

vào mạng

Tay phải nắm chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón hở nhau đặt dưới tầm cổ rồi kéo dọc xuống đồng thời ngón cái và ngón trỏ chập lại. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ hở ra đưa úp sang trái rồi kéo vào, hai ngón đó chập lại. Tiếp tục đưa úp sang phải hai ngón đó hở ra rồi cũng kéo vào và chập lại.