Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quan hệ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quan hệ

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ và ngón giữa của hai tay chỉa ra, các ngón còn lại nắm, ngón trỏ của tay phải đặt giữa kẻ hở của hai ngón tay trái rồi xoay tay hai vòng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

them-2933

thêm

Bàn tay trái hơi khum, lòng bàn tay hướng lên trên, tay phải chụm lại đưa từ từ vào đặt chúm tay lên giữa lòng bàn tay trái.

khoe-4011

khỏe

Tay phải nắm, gập khuỷu gồng cánh tay phải.

hien-3975

hiền

Tay phải úp giữa ngực rồi vuốt từ từ xuống.