Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sữa rửa mặt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sữa rửa mặt

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải chụm hơi bóp nhẹ một cái rồi úp lên lòng bàn tay trái quẹt một cái đưa lên xoa vào má phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

vong-tay-1843

vòng tay

Ngón cái và ngón giữa của tay phải nắm vào cổ tay trái rồo xoay lắc cổ tay trái.

bo-bot-1629

bó bột

Hai bàn tay khép đặt giữa tầm ngực rồi quấn quanh 1 vòng với nhau. Tay phải chụm úp, đưa ra trước rồi xoa xoa các đầu ngón tay.

chan-1652

chân

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chỉ vào chân trái.