Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thổi sáo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thổi sáo

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm hờ.đưa chếch sang phải, tay phải đặt bên ngoài tay trái rồi miệng thổi hơi ra đồng thời các ngón tay cử động.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

pha-thai-7222

Phá thai

Bàn tay bung duỗi, lòng bàn tay hướng vào bụng. Sau đó nắm tay lại chuyển động từ trong ra ngoài, bung tay ra. Mày chau, mắt nhắm

keu-2706

kêu

Tay phải đập mạnh lên mu bàn tay trái.