Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ sáu
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái T sau đó tay nắm lại, chỉa ngón cái ra đặt ngón cái chạm dưới cằm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng bảy
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 7.
đồng hồ
Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.
chủ nhật
Hai tay nắm, nắm tay phải đặt lên nắm tay trái, đặt trước tầm ngực rồi nhấn xuống hai lần.
Từ phổ biến
Đau
28 thg 8, 2020
bà
(không có)
họ hàng
(không có)
ăn
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
bút
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
bắt đầu
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
Chăm sóc
29 thg 8, 2020