Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trái bơ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trái bơ

Cách làm ký hiệu

Tay trái xòe, lòng bàn tay khum khum, hướng lòng bàn tay sang phải. Tay phải khép dùng sống lưng bàn tay phải đặt lên bàn tay trái, rồi khía quanh bàn tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

xoai-2069

xoài

Tay trái khép, đặt ngửa ra trước, tay phải khép úp lên lòng bàn tay trái rồi đẩy tay phải ra ngoài.

dua-chuot-1919

dưa chuột

Hai tay chụm lại để sát nhau, sau đó kéo sang hai bên.

dua-1925

dứa

Tay trái úp trước tầm ngực, tay phải khép, dùng sống lưng khứa trên mu bàn tay trái hai lần theo đường xiên.