Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ướt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ướt

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước rồi nhích mở ra rồi nắm trở vào.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

cham-3858

chậm

Hai bàn tay xoè ra, lòng bàn tay hướng ra, đặt trước tầm ngực rồi đẩy hai tay về phía trước,

khoe-4010

khoe

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, đặt hai nắm tay giữa ngực, tay phải đặt trên tay trái rồi cùng đẩy hai tay lên, mặt hơi ngước lên.

chan-cung-da-mem-3850

chân cứng đá mềm

Tay phải nắm đập úp vào giữa ngực hai lần, sau đó đưa ra gập khuỷu mạnh, nắm tay ngang tầm vai phải.

le-phi-4029

lệ phí

Tay phải chụm, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa xoe xoe vào nhau, sau đó các ngón nắm lại, chỉa ngón trỏ cong ra rồi gõ ngón trỏ vào lòng bàn tay trái.