Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vỡ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vỡ

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đặt gần nhau , bật bẻ hai nắm tay ra hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cach-chuc-2415

cách chức

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra, chỉ lên vai phải. Sau đó xòe các ngón tay nắm lên vai phải rồi nắm tay lại ném về phía trước.

keu-2706

kêu

Tay phải đập mạnh lên mu bàn tay trái.

cau-nguyen-2445

cầu nguyện

Hai bàn tay chấp lại đặt trước miệng, sau đó tay trái giữ nguyên tư thế, còn ngón trỏ tay phải chỉ vào miệng rồi đưa ra phía trước.

cua-2553

cưa

Bàn tay trái khép, đặt úp trước tầm bụng, tay phải khép, dùng sống lưng bàn tay phải cứa lên ở phần các ngón tay trái hai lần.