Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhảy
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái ngửa, tay phải nắm chỉa ngón trỏ và giữa đứng lên lòng bàn tay trái, rồi nhảy nhảy lên lòng tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
vui
(không có)
dây
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
Nhà nước
4 thg 9, 2017
rửa tay
3 thg 5, 2020
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
em gái
(không có)
dù
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021