Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xà bông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xà bông

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, úp nắm tay ở giữa ngực rồi xoay ba vòng quanh ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

phong-bi-1462

phong bì

Tay trái tạo hình dạng chữ “C”. Tay phải khép úp, đặt giữa kẽ chữ “C” đẩy tới lọt vào lòng tay trái.

dan-phong-cam-1290

đàn phong cầm

Hai tay xòe, đưa ra trước hai tay có khoảng cách, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi cử động các ngón tay phải.sau đó đẩy tay trái vào giữa tầm ngực rồi kéo trở ra bên trái.

nuoc-may-1438

nước máy

Tay phải khép ngửa, mũi bàn tay hướng về trước các ngón hơi nhích cong rồi lắc lắc. Sau đó tay phải xòe các ngón tay cong cong lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoay lắc lắc cổ tay.